左倾

左倾
zuǒqīng
tả khuynh

thiên tả; tả khuynh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiên tả; tả khuynh

    • Ông ấy là một chính trị gia cánh tả.

  2. tính từ

    khuynh tả; thiên tả; (chính trị) cánh tả

    • Anh ấy là một trí thức cấp tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.