Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左传
左传
tả truyện
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
- 《》。
Tôi đang đọc Tả Truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左传
Phồn thể左傳
tả truyện
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
- 《》。
Tôi đang đọc Tả Truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.