Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左下
左下
tả hạ
góc dưới bên trái; phía dưới bên trái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc dưới bên trái; phía dưới bên trái
- 。
Xin hãy nhìn vào bức ảnh ở góc dưới bên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左下
Phồn thể左
tả hạ
góc dưới bên trái; phía dưới bên trái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc dưới bên trái; phía dưới bên trái
- 。
Xin hãy nhìn vào bức ảnh ở góc dưới bên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.