Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
工钱
工钱
công tiền
tiền công; tiền lương
2 nghĩa#14270
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền công; tiền lương
中做工作得到的钱zuò gōngzuò déda de qián
- ?
Tiền công mỗi ngày của anh ấy là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
lương bổng; bổng lộc
中工作获得的报酬或钱gōngzuò huòdé de bàochou huò qián
- 。
Anh ấy nhận lương mỗi tháng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工钱
Phồn thể工錢
công tiền
tiền công; tiền lương
2 nghĩa#14270
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền công; tiền lương
中做工作得到的钱zuò gōngzuò déda de qián
- ?
Tiền công mỗi ngày của anh ấy là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
lương bổng; bổng lộc
中工作获得的报酬或钱gōngzuò huòdé de bàochou huò qián
- 。
Anh ấy nhận lương mỗi tháng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.