Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
/
工部
工部
công bộ
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Công Bộ là một bộ phận của chính phủ cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工部
Phồn thể工
công bộ
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Công (bộ phụ trách công trình thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Công Bộ là một bộ phận của chính phủ cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.