Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
/
工签
工签
công thiêm
thị thực lao động; giấy phép lao động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị thực lao động; giấy phép lao động
- 。
Anh ấy đã xin thị thực lao động Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工签
Phồn thể工簽
công thiêm
thị thực lao động; giấy phép lao động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị thực lao động; giấy phép lao động
- 。
Anh ấy đã xin thị thực lao động Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.