工笔

工笔
gōng
công bút

tranh công bút (lối vẽ truyền thống Trung Quốc với nét bút tỉ mỉ, chi tiết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh công bút (lối vẽ truyền thống Trung Quốc với nét bút tỉ mỉ, chi tiết)

    • Cô ấy thích vẽ tranh công bút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.