工寮

工寮
gōngliáo
công liêu

lán trại công nhân; chòi tạm cho công nhân (tại công trường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lán trại công nhân; chòi tạm cho công nhân (tại công trường)

    • Nhà lán công nhân là nơi công nhân nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.