Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
工学
工学
công học
kỹ thuật; khoa học kỹ thuật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ thuật; khoa học kỹ thuật
- 。
Anh ấy học ngành kỹ thuật.
- 貳名danh từ
khoa học kỹ thuật; công học
- 。
Anh ấy học chuyên ngành công học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工学
Phồn thể工學
công học
kỹ thuật; khoa học kỹ thuật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ thuật; khoa học kỹ thuật
- 。
Anh ấy học ngành kỹ thuật.
- 貳名danh từ
khoa học kỹ thuật; công học
- 。
Anh ấy học chuyên ngành công học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.