/
工友
工友
công hữu
bạn cùng làm; đồng nghiệp công nhân; nhân viên tạp vụ (tại trường học hoặc cơ quan)
3 nghĩa#44845
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cùng làm; đồng nghiệp công nhân; nhân viên tạp vụ (tại trường học hoặc cơ quan)
- 。
Anh ấy là một công nhân.
- 貳名danh từ
bạn cùng làm việc; đồng nghiệp công nhân
- 。
Anh ấy là một công nhân cũ.
- 參名danh từ
bạn đồng nghiệp; đồng nghiệp công nhân
- 。
Anh ấy làm việc cùng với các đồng nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
工友
Phồn thể工
công hữu
bạn cùng làm; đồng nghiệp công nhân; nhân viên tạp vụ (tại trường học hoặc cơ quan)
3 nghĩa#44845
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cùng làm; đồng nghiệp công nhân; nhân viên tạp vụ (tại trường học hoặc cơ quan)
- 。
Anh ấy là một công nhân.
- 貳名danh từ
bạn cùng làm việc; đồng nghiệp công nhân
- 。
Anh ấy là một công nhân cũ.
- 參名danh từ
bạn đồng nghiệp; đồng nghiệp công nhân
- 。
Anh ấy làm việc cùng với các đồng nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.