巡洋舰

巡洋舰
xúnyángjiàn
tuần dương hạm

tàu tuần dương; tuần dương hạm

2 nghĩa#35081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu tuần dương; tuần dương hạm

    • Chiếc tuần dương hạm này rất lớn.

  2. danh từ

    tàu tuần dương; tuần dương hạm

    • Con tuần dương hạm này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.