Tới nội dung chính

巓

巓
diān
điên
⼭bộ sơn · 22 nét

đỉnh; chóp; ngọn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đỉnh; chóp; ngọn

    • 。

      Đỉnh núi này rất cao.

  2. 貳名danh từ

    đỉnh núi

    • 。

      Anh ấy đã leo lên đỉnh núi thành công.

  3. 參名danh từ

    đỉnh núi

    • 。

      Anh ấy đã leo lên đến đỉnh núi.

巓
diān
điên
BỘ THỦ⼭
22 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu