/
巅
巅
điên
⼭bộ sơn · 19 nétđỉnh; chóp; chỏm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh; chóp; chỏm
- 。
Anh ấy đứng trên đỉnh núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巅
Phồn thể巔
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh; chóp; chỏm
- 。
Anh ấy đứng trên đỉnh núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.