/
巍
巍
nguy
⼭bộ sơn · 20 nétcao vút; sừng sững (của núi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (của núi)
- 。
Ngọn núi này rất cao lớn và hùng vĩ.
- 貳形tính từ
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
- 。
Ngọn núi này hùng vĩ và tráng lệ.
- 參形tính từ
Đài Loan đọc là [wei2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巍
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (của núi)
- 。
Ngọn núi này rất cao lớn và hùng vĩ.
- 貳形tính từ
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
- 。
Ngọn núi này hùng vĩ và tráng lệ.
- 參形tính từ
Đài Loan đọc là [wei2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.