嶙峋

嶙峋
línxún
lân tuân

gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề

    • Anh ấy gầy trơ xương.

  2. tính từ

    gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)

    • Đỉnh núi này lởm chởm và dốc đứng.

  3. tính từ

    gồ ghề, lởm chởm (địa hình); gầy gò xương xẩu (người)

    • Đỉnh núi này gồ ghề và dốc đứng.

  4. tính từ

    gầy gò; lởm chởm (của đá); ngay thẳng (của người)

    • Anh ấy có dáng người gầy gò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.