/
嶙峋
嶙峋
lân tuân
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
- 。
Anh ấy gầy trơ xương.
- 貳形tính từ
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
- 。
Đỉnh núi này lởm chởm và dốc đứng.
- 參形tính từ
gồ ghề, lởm chởm (địa hình); gầy gò xương xẩu (người)
- 。
Đỉnh núi này gồ ghề và dốc đứng.
- 肆形tính từ
gầy gò; lởm chởm (của đá); ngay thẳng (của người)
- 。
Anh ấy có dáng người gầy gò.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嶙峋
Phồn thể嶙
lân tuân
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gầy gò xương xẩu; (của đá) lởm chởm gồ ghề
- 。
Anh ấy gầy trơ xương.
- 貳形tính từ
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
- 。
Đỉnh núi này lởm chởm và dốc đứng.
- 參形tính từ
gồ ghề, lởm chởm (địa hình); gầy gò xương xẩu (người)
- 。
Đỉnh núi này gồ ghề và dốc đứng.
- 肆形tính từ
gầy gò; lởm chởm (của đá); ngay thẳng (của người)
- 。
Anh ấy có dáng người gầy gò.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.