Tới nội dung chính

嶂

嶂
zhàng
chướng
⼭bộ sơn · 14 nét

vách đá; bờ dốc đứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vách đá; bờ dốc đứng

    • 。

      Vách núi rất cao.

  2. 貳名danh từ

    dãy núi; vách núi

    • 。

      Các đỉnh núi chồng chất lên nhau.

嶂
zhàng
chướng
BỘ THỦ⼭
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu