Tới nội dung chính

嵴

嵴
jí
⼭bộ sơn · 13 nét

sườn núi; đồi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sườn núi; đồi

    • 。

      Trên sống núi có một con đường nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    mào; mũ miện; mào (chim)

    • 。

      Trên đỉnh núi mọc đầy cây.

  3. 參名danh từ

    đỉnh; sống (xương); gờ nhô cao

    • 。

      Đỉnh núi rất cao.

嵴
jí
BỘ THỦ⼭
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu