Tới nội dung chính

嵯

嵯
cuó
tha
⼭bộ sơn · 12 nét

cao vút; chót vót (của núi)

1 nghĩa#44690
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cao vút; chót vót (của núi)

    • 。

      Ngọn núi này rất cao và hùng vĩ.

嵯
cuó
tha
BỘ THỦ⼭
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu