Tới nội dung chính

崮

崮
gù
cố
⼭bộ sơn · 11 nét

núi đỉnh bằng vách dốc đứng (dạng địa hình đặc trưng ở miền Bắc Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    núi đỉnh bằng vách dốc đứng (dạng địa hình đặc trưng ở miền Bắc Trung Quốc)

    • 。

      Cố là một dạng địa hình đặc biệt.

  2. 貳名danh từ

    núi dạng cao nguyên nhỏ, vách đứng (địa hình đặc trưng ở Trung Quốc)

  3. 參名danh từ

    đỉnh núi có vách đứng bốn phía (thường dùng trong địa danh núi)

崮
gù
cố
BỘ THỦ⼭
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu