Tới nội dung chính

崭

崭
zhǎn
tiệm
⼭bộ sơn · 11 nét

cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

    • 。

      Ngọn núi này trông rất mới.

  2. 貳形tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    • 。

      Anh ấy là một nghệ sĩ mới nổi.

  3. 參形tính từ

    mới; mới mẻ; mới tinh

    • 。

      Anh ấy trông rất mới.

  4. 肆形tính từ

    cực kỳ; vô cùng

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên hoàn toàn mới.

  5. 伍形tính từ

    tuyệt vời; xuất sắc (khẩu ngữ địa phương)

  6. 陸形tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

    • 。

      Anh ấy có một ý tưởng hoàn toàn mới.

崭
chán
tiệm
BỘ THỦ⼭
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu