/
崧
崧
tung
⼭bộ sơn · 11 nét(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở(kế thừa)
- 貳名danh từ
núi Tung (ở Hà Nam)(kế thừa)
- 。
Núi Tung Sơn là một trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
崧
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở(kế thừa)
- 貳名danh từ
núi Tung (ở Hà Nam)(kế thừa)
- 。
Núi Tung Sơn là một trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.