崔嵬

崔嵬
cuīwéi
thôi ngôi

núi đá lởm chởm; (văn) cao lớn sừng sững

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi đá lởm chởm; (văn) cao lớn sừng sững

    • Trên đỉnh núi có một gò đá.

  2. danh từ

    núi đá; núi đá vôi

    • Anh ấy thích leo núi đá.

  3. tính từ

    cao vút; sừng sững (của núi)

    • Thế núi hùng vĩ.

  4. tính từ

    cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

    • Thế núi cao ngất.

  5. danh từ

    Thôi Ngôi (1912–1979), diễn viên, nhà soạn kịch và đạo diễn điện ảnh

    • Thôi Ngôi là một đạo diễn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.