chóng
sùng
bộ sơn · 11 nét

cao; vượt mức; kiêu ngạo

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao; vượt mức; kiêu ngạo

    • Anh ấy là một người cao thượng.

  2. tính từ

    tôn kính; sùng bái; cao cả

    • Lý tưởng cao cả của anh ấy đang truyền cảm hứng cho chúng tôi.

  3. tính từ

    cao vút; sừng sững (của núi)

  4. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    • Chúng tôi tôn thờ anh hùng.

  5. động từ

    thờ phụng; phụng thờ

    • Chúng tôi tôn thờ các anh hùng.

  6. danh từ

    họ Sùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.