Tới nội dung chính

峭

峭
qiào
tiễu
⼭bộ sơn · 10 nét

vững chắc; sừng sững

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vững chắc; sừng sững

    • 。

      Ngọn núi này rất dốc.

  2. 貳形tính từ

    dốc đứng; hiểm trở; cheo leo

  3. 參形tính từ

    dốc đứng; hiểm trở; nghiêm khắc

    • 。

      Anh ấy là một vách đá.

峭
qiào
tiễu
BỘ THỦ⼭
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu