Tới nội dung chính

峦

峦
luán
loan
⼭bộ sơn · 9 nét

dãy núi; núi non trùng điệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dãy núi; núi non trùng điệp

    • 。

      Những dãy núi ở đằng xa rất đẹp.

峦
luán
loan
BỘ THỦ⼭
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu