Tới nội dung chính

峡

峡
xiá
hiệp
⼭bộ sơn · 9 nét

hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

    • 。

      Hẻm núi này rất sâu.

峡
xiá
hiệp
BỘ THỦ⼭
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu