lǐng
lĩnh
bộ sơn · 8 nét

dãy núi; núi non

2 nghĩa#30247
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi; núi non

    • Dãy núi này rất cao.

  2. danh từ

    dãy núi; sườn núi

    • Ngọn núi này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.