/
岭
岭
lĩnh
⼭bộ sơn · 8 nétdãy núi; núi non
2 nghĩa#30247
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi; núi non
- 。
Dãy núi này rất cao.
- 貳名danh từ
dãy núi; sườn núi
- 。
Ngọn núi này rất cao.
岭
linh
⼭bộ sơn · 8 nétdùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]
1 nghĩa#30247
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
岭
Phồn thể嶺
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi; núi non
- 。
Dãy núi này rất cao.
- 貳名danh từ
dãy núi; sườn núi
- 。
Ngọn núi này rất cao.
岭
Phồn thể嶺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.