Tới nội dung chính

岙

岙
ào
áo
⼭bộ sơn · 7 nét

vùng bằng phẳng giữa núi; thung lũng nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    vùng bằng phẳng giữa núi; thung lũng nhỏ

  2. 貳名danh từ

    chữ dùng trong địa danh, đặc biệt ở Chiết Giang và Phúc Kiến; vùng đất bằng giữa núi

岙
ào
áo
BỘ THỦ⼭
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu