Tới nội dung chính

岌

岌
jí
ngập
⼭bộ sơn · 6 nét

đỉnh núi cao vút; (ngập nguy) nguy hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đỉnh núi cao vút; (ngập nguy) nguy hiểm

  2. 貳形tính từ

    nguy hiểm; chênh vênh

    • 。

      Tình hình đang rất nguy hiểm.

岌
jí
ngập
BỘ THỦ⼭
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu