Tới nội dung chính

岀

岀
chū
⼭bộ sơn · 6 nét

ra; ra ngoài

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ra; ra ngoài(kế thừa)

  2. 貳动động từ

    xảy ra; xuất hiện; ra(kế thừa)

    中发生;出现fāshēng;chūxiàn

    • ?

      Vấn đề xảy ra ở đâu?

  3. 參动động từ

    ra; xuất; sản xuất; sinh ra(kế thừa)

    中制造或生产某种东西zhìzào huò shēngchǎn mǒuzhǒng dōngxi

    • 。

      Nhà máy này sản xuất ô tô.

  4. 肆动động từ

    (dùng sau động từ, chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả đạt được)(kế thừa)

    中表示动作向外或产生结果biǎoshì dòngzuò xiàngwài huòzhě chǎnshēng jiéguǒ

    • 。

      Mời bạn đi ra ngoài.

  5. 伍动động từ

    vượt qua; vượt quá; ra ngoài(kế thừa)

    中超过;超出chāoguò; chāochū

    • 。

      Anh ấy ra ngoài rồi.

  6. 陸量lượng từ

    vở (lượng từ cho kịch, tuồng, opera)(kế thừa)

    中用来计算戏剧、舞台表演等的数量单位yònglái jìsuàn xìjù、wǔtái biǎoyǎn děng de shùliàng dānwèi

岀
chū
BỘ THỦ⼭
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu