chū
bộ sơn · 6 nét

xảy ra; xuất hiện; ra

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra; xuất hiện; ra(kế thừa)

    发生;出现fāshēng;chūxiàn

    • Vấn đề xảy ra ở đâu?

  2. động từ

    ra; xuất; sản xuất; sinh ra(kế thừa)

    制造或生产某种东西zhìzào huò shēngchǎn mǒuzhǒng dōngxi

    • Nhà máy này sản xuất ô tô.

  3. động từ

    (dùng sau động từ, chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả đạt được)(kế thừa)

    表示动作向外或产生结果biǎoshì dòngzuò xiàngwài huòzhě chǎnshēng jiéguǒ

    • Mời bạn đi ra ngoài.

  4. động từ

    vượt qua; vượt quá; ra ngoài(kế thừa)

    超过;超出chāoguò; chāochū

    • Anh ấy ra ngoài rồi.

  5. lượng từ

    vở (lượng từ cho kịch, tuồng, opera)(kế thừa)

    用来计算戏剧、舞台表演等的数量单位yònglái jìsuàn xìjù、wǔtái biǎoyǎn děng de shùliàng dānwèi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.