/
屺
屺
dĩ
⼭bộ sơn · 6 nét(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
屺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.