就里

就里
jiù
tựu lý

chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường

    • Trong đó chắc chắn có nội tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.