Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就里
就里
tựu lý
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
- 。
Trong đó chắc chắn có nội tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
就里
Phồn thể就裡
tựu lý
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
- 。
Trong đó chắc chắn có nội tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼