就着

就着
jiùzhe
tựu trước

ăn kèm; nhắm với

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    ăn kèm; nhắm với

    • Anh ấy thích ăn bánh mì với cà phê.

  2. giới từ

    tận dụng; nhân lúc; ăn kèm (với)

    • Nhân cơ hội này, chúng ta đi chơi đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.