套套

套套
tàotao
sáo sáo

mẹo vặt; thủ thuật; (khẩu) bao cao su

3 nghĩa#39172
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹo vặt; thủ thuật; (khẩu) bao cao su

    • Anh ấy có rất nhiều phương pháp.

  2. danh từ

    thủ thuật cũ; mẹo cũ; (khẩu) bao cao su

    • Anh ấy luôn dùng những mánh cũ rích đó.

  3. danh từ

    (lóng) bao cao su

    • Trong túi anh ấy có bao cao su.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.