套叠

套叠
tàodié
sáo điệp

lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)

    • Những họa tiết này là chồng lên nhau.

  2. động từ

    lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau

    • Thiết kế này sử dụng cấu trúc lồng ghép.

  3. động từ

    lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài

    • Xin hãy lồng các tài liệu này vào nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.