Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套叠
套叠
sáo điệp
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
- 。
Những họa tiết này là chồng lên nhau.
- 貳动động từ
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
- 。
Thiết kế này sử dụng cấu trúc lồng ghép.
- 參动động từ
lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài
- 。
Xin hãy lồng các tài liệu này vào nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ套叠
Phồn thể套疊
sáo điệp
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
- 。
Những họa tiết này là chồng lên nhau.
- 貳动động từ
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
- 。
Thiết kế này sử dụng cấu trúc lồng ghép.
- 參动động từ
lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài
- 。
Xin hãy lồng các tài liệu này vào nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía