头面

头面
tóumiàn
đầu diện

đồ trang sức đầu (thời xưa); mặt mũi; nhân vật có tiếng tăm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang sức đầu (thời xưa); mặt mũi; nhân vật có tiếng tăm

    • Cô ấy đang đeo một món trang sức đầu đẹp.

  2. danh từ

    (văn) đầu mặt; diện mạo; nhân vật có địa vị

  3. danh từ

    mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

    • Cô ấy đã rửa mặt.

  4. danh từ

    tướng mạo; diện mạo

    • Cô ấy rất chú trọng đến vẻ ngoài của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.