头寸

头寸
tóucùn
đầu thốn

(tài chính) vị thế tiền mặt; trạng thái vốn; vị thế (trong giao dịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (tài chính) vị thế tiền mặt; trạng thái vốn; vị thế (trong giao dịch)

    • Công ty có đủ tiền mặt để thanh toán hóa đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.