头套

头套
tóutào
đầu sáo

mũ trùm đầu; bao đầu; tóc giả

3 nghĩa#39954
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ trùm đầu; bao đầu; tóc giả

    • Cô ấy đang đội một bộ tóc giả màu vàng.

  2. danh từ

    mũ/mặt nạ trùm đầu (diễn viên); bộ tóc giả trùm đầu

    • Cái mũ trùm đầu này rất đẹp.

  3. danh từ

    khăn che mặt; mạng che đầu (của cô dâu)

    • Cái mũ trùm đầu này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.