多用

多用
duōyòng
đa dụng

đa dụng; có nhiều công dụng

2 nghĩa#33314
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa dụng; có nhiều công dụng

    • Công cụ này rất thiết thực, đa dụng.

  2. tính từ

    đa dụng; sử dụng nhiều

    • Con dao này rất thực dụng, đa năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.