多情

多情
duōqíng
đa tình

đa tình; đa cảm; dễ xúc động

4 nghĩa#22766
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa tình; đa cảm; dễ xúc động

    • Anh ấy là một người đa tình.

  2. xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc

  3. tính từ

    buồn bã; xúc động; thương cảm

    • Anh ấy là một người đa cảm.

  4. tính từ

    buồn bã; thương cảm; đa sầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.