Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多头
nhiều đầu; (tài chính) vị thế mua (long position); bên mua
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều đầu; (tài chính) vị thế mua (long position); bên mua
- 。
Thị trường đa đầu có lợi cho nhà đầu tư.
- 貳形tính từ
nhiều đầu mối; nhiều tầng (quyền lực); (tài chính) vị thế mua (long position)
- 。
Dự án này có vấn đề quản lý đa tầng.
- 參形tính từ
nhiều đầu mối; phân tán (trái với tập trung); (tài chính) bên mua; vị thế mua (long position)
- 。
Quản lý phân tán có thể gây ra sự hỗn loạn.
- 肆形tính từ
nhiều đầu mối; đa chiều; (tài chính) vị thế mua (bull position)
- 。
Đây là một thị trường đa đầu.
- 伍量lượng từ
(lượng từ) số lượng gia súc/động vật
- 陸名danh từ
vị thế mua (tài chính); nhiều đầu; (thị trường) tăng giá
- 。
Thị trường giá lên có lợi cho nhà đầu tư.
- 柒名danh từ
vị thế mua (đầu tư); đa đầu; nhiều đầu mối
解字
GIẢI TỰnhiều đầu; (tài chính) vị thế mua (long position); bên mua
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều đầu; (tài chính) vị thế mua (long position); bên mua
- 。
Thị trường đa đầu có lợi cho nhà đầu tư.
- 貳形tính từ
nhiều đầu mối; nhiều tầng (quyền lực); (tài chính) vị thế mua (long position)
- 。
Dự án này có vấn đề quản lý đa tầng.
- 參形tính từ
nhiều đầu mối; phân tán (trái với tập trung); (tài chính) bên mua; vị thế mua (long position)
- 。
Quản lý phân tán có thể gây ra sự hỗn loạn.
- 肆形tính từ
nhiều đầu mối; đa chiều; (tài chính) vị thế mua (bull position)
- 。
Đây là một thị trường đa đầu.
- 伍量lượng từ
(lượng từ) số lượng gia súc/động vật
- 陸名danh từ
vị thế mua (tài chính); nhiều đầu; (thị trường) tăng giá
- 。
Thị trường giá lên có lợi cho nhà đầu tư.
- 柒名danh từ
vị thế mua (đầu tư); đa đầu; nhiều đầu mối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.