多头

多头
duōtóu
đa đầu

nhiều đầu; (tài chính) vị thế mua (long position); bên mua

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều đầu; (tài chính) vị thế mua (long position); bên mua

    • Thị trường đa đầu có lợi cho nhà đầu tư.

  2. tính từ

    nhiều đầu mối; nhiều tầng (quyền lực); (tài chính) vị thế mua (long position)

    • Dự án này có vấn đề quản lý đa tầng.

  3. tính từ

    nhiều đầu mối; phân tán (trái với tập trung); (tài chính) bên mua; vị thế mua (long position)

    • Quản lý phân tán có thể gây ra sự hỗn loạn.

  4. tính từ

    nhiều đầu mối; đa chiều; (tài chính) vị thế mua (bull position)

    • Đây là một thị trường đa đầu.

  5. lượng từ

    (lượng từ) số lượng gia súc/động vật

  6. danh từ

    vị thế mua (tài chính); nhiều đầu; (thị trường) tăng giá

    • Thị trường giá lên có lợi cho nhà đầu tư.

  7. danh từ

    vị thế mua (đầu tư); đa đầu; nhiều đầu mối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.