Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多多少少
多多少少
đa đa thiểu thiểu
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
2 nghĩa#41255
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
- 。
Anh ấy ít nhiều biết về chuyện này.
- 貳副trạng từ
ít nhiều; nhiều hay ít
- 。
Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多多少少
Phồn thể多
đa đa thiểu thiểu
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
2 nghĩa#41255
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
- 。
Anh ấy ít nhiều biết về chuyện này.
- 貳副trạng từ
ít nhiều; nhiều hay ít
- 。
Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.