外心

外心
wàixīn
ngoại tâm

tâm ngoại tiếp (toán học); lòng không chung thủy (của người đã có gia đình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm ngoại tiếp (toán học); lòng không chung thủy (của người đã có gia đình)

    • Anh ấy đã có người khác rồi.

  2. danh từ

    tâm địa bất trung; lòng phản bội; (toán học) tâm vòng ngoại tiếp

  3. danh từ

    tâm đường tròn ngoại tiếp (toán học)

    • Tâm ngoại tiếp là giao điểm của ba đường trung trực của một tam giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.