Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外延
外延
ngoại diên
ngoại diên; phạm vi mở rộng (ngữ nghĩa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại diên; phạm vi mở rộng (ngữ nghĩa học)
- 。
Ngoại diên của từ này rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外延
Phồn thể外
ngoại diên
ngoại diên; phạm vi mở rộng (ngữ nghĩa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại diên; phạm vi mở rộng (ngữ nghĩa học)
- 。
Ngoại diên của từ này rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.