Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
夏至
夏至
hạ chí
Hạ Chí; tiết Hạ Chí (tiết khí thứ 10 trong 24 tiết khí, khoảng 21/6–6/7)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hạ Chí; tiết Hạ Chí (tiết khí thứ 10 trong 24 tiết khí, khoảng 21/6–6/7)
- 。
Hạ chí là ngày dài nhất trong năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夏至
Phồn thể夏
hạ chí
Hạ Chí; tiết Hạ Chí (tiết khí thứ 10 trong 24 tiết khí, khoảng 21/6–6/7)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hạ Chí; tiết Hạ Chí (tiết khí thứ 10 trong 24 tiết khí, khoảng 21/6–6/7)
- 。
Hạ chí là ngày dài nhất trong năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.