Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
夏正民
夏正民
Phồn thể夏
hạ chính dân
Hạ Chính Dân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hạ Chính Dân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hạ Chính Dân
Hạ Chính Dân
Hạ Chính Dân
Hạ Chính Dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.