复转

复转
zhuǎn
phục chuyển

phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)

    • Sau khi xuất ngũ, anh ấy đã tìm được một công việc mới.

  2. động từ

    phục viên và chuyển nghề (của quân nhân)

    • Anh ấy chuyển sang vị trí mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.