Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
复购
复购
phức cấu
mua lại; mua lần tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua lại; mua lần tiếp theo
- ,。
Sản phẩm này rất tốt, tôi sẽ mua lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复购
Phồn thể複購
phức cấu
mua lại; mua lần tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua lại; mua lần tiếp theo
- ,。
Sản phẩm này rất tốt, tôi sẽ mua lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.