Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
复平面
复平面
phức bình diện
mặt phẳng phức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt phẳng phức
- 。
Mặt phẳng phức là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
复平面
Phồn thể複平面
phức bình diện
mặt phẳng phức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt phẳng phức
- 。
Mặt phẳng phức là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.