/
复工
复工
phục công
trở lại làm việc; phục hồi sản xuất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại làm việc; phục hồi sản xuất
- 。
Công ty chúng tôi sẽ trở lại làm việc vào ngày mai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
复工
Phồn thể復工
phục công
trở lại làm việc; phục hồi sản xuất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại làm việc; phục hồi sản xuất
- 。
Công ty chúng tôi sẽ trở lại làm việc vào ngày mai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.